Hotline: (0297).3.814.946

Nghề Chế biến và Bảo quản thủy sản - Hệ trung cấp

(15/03/2011)

CHƯƠNG TRÌNH KHUNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ

Tên nghề: Chế biến và bảo quản Thủy sản

     Mã nghề:  40540104

   Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

 Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;

(Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

 Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 30

 Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,

              I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Nhận dạng và gọi tên được các loài động vật thuỷ sản có giá trị kinh tế bằng tiếng Việt. Nêu được thành phần, tính chất của nguyên liệu thuỷ sản và những biến đổi chính của nguyên liệu thuỷ sản sau khi chết;

+ Hiểu và trình bày được nguyên lý của các phương pháp bảo quản sống, tươi nguyên liệu thuỷ sản. Nêu được nguyên tắc bảo quản vận chuyển nguyên liệu thuỷ sản sống, tươi;

+ Trình bày được các bước tiến hành quy trình chế biến các sản phẩm thuỷ sản như: lạnh đông, đồ hộp, khô, nước mắm, Agar... Nêu được nguyên tắc cấu tạo, thao tác cơ bản của một số máy và thiết bị chế biến và những dụng cụ thường dùng để theo dõi, kiểm tra trong quá trình chế biến và bảo quản thủy sản;

+ Trình bày được một số phương pháp kiểm tra, đánh giá được chất lượng nguyên liệu và chất lượng sản phẩm thuỷ sản. Hiểu và trình bày được chương trình quản lý chất lượng thuỷ sản theo quy định. Trình bày được nguyên tắc vệ sinh công nghiệp và vệ sinh an toàn thực phẩm trong các xí nghiệp chế biến thuỷ sản và nguyên tắc đảm bảo an toàn lao động trong quá trình sản xuất.

- Kỹ năng:

+ Phân loại được nguyên liệu thủy sản theo chất lượng và kích cỡ. Thực hiện

được các thao tác bảo quản và vận chuyển được nguyên liệu thuỷ sản tươi;

+ Thực hiện được các công đoạn trong qui trình chế biến sản phẩm thủy sản;

+ Sử dụng được thiết bị đo và vận hành được một số máy và thiết bị cơ bản trong quá trình chế biến;

+ Áp dụng được chương trình quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm thuỷ sản theo quy định;

+ Kiểm tra được một số chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm thuỷ sản;

+ Thực hiện được an toàn lao động.

2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

+ Nhận thức lý luận: Nêu được đường lối chính sách của Đảng và Chính phủ, phương hướng phát triển của ngành;

+ Phẩm chất đạo đức: Có đức tính cần cù, giản dị, khiêm tốn, trung thực, có kỷ luật, tinh thần tập thể, yêu nghề, hăng hái rèn luyện và học tập, có khả năng lao động, không ngừng vươn lên.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Có đủ sức khoẻ để làm việc lâu dài theo yêu cầu của nghề;

+ Nêu được kiến thức cơ bản và thực hiện được các kỹ năng quốc phòng phổ thông. Có khả năng chiến đấu, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự để bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi học xong học sinh có thể làm việc tại các cơ sở chế biến thuỷ sản thuộc mọi thành phần kinh tế: hộ gia đình, hợp tác xã chế biến và thương mại thủy sản, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phẩn, công ty nhà nước.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 02 năm

- Thời gian học tập: 90 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 150 giờ ( Trong đó thi tốt nghiệp:60 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ bao gồm:

+ Thời gian học bắt buộc: 1655 giờ ; Thời gian học tự chọn: 685 giờ.

+ Thời gian học lý thuyết: 700 giờ; Thời gian học thực hành: 1640 giờ.

3. Thời gian học các môn văn hoá Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ.

(Danh mục các môn văn hoá Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả )

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC VÀ TỰ CHỌN. THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN.

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
    Tổng số Lý thuyết Thực hành  

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục QP-AN

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1655

495

987

183

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

195

128

54

13

MH 07

Hoá sinh học thực phẩm

60

38

17

5

MH 08

Vi sinh vật thực phẩm

45

28

12

5

MH 09

Quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm

45

30

8

7

MH 10

Kỹ thuật lạnh cơ sở

45

30

10

5

II.2

Các môn học, mô đun kỹ thuật chuyên môn nghề

1460

367

933

170

MH 11

Máy và thiết bị

45

25

12

8

MH 12

Quản lý chất lượng thủy sản

30

25

0

5

MH 13

Vệ sinh xí nghiệp chế biến thuỷ sản

30

23

2

5

MH 14

Bao bì thực phẩm

45

30

10

5

MH 15

An toàn lao động

30

25

0

5

MĐ 16

Thu mua, bảo quản, vận chuyển nguyên liệu thủy sản

145

33

96

16

MĐ 17

Chế biến lạnh đông thủy sản

175

29

123

23

MĐ 18

Chế biến khô thuỷ sản

155

25

108

22

MĐ 19

Chế biến nước mắm

175

34

120

21

MĐ 20

Chế biến đồ hộp thuỷ sản

175

34

117

24

MĐ 21

Kiểm tra chất lượng thuỷ sản

200

54

120

26

MĐ 22

Thực tập sản xuất tại cơ sở

265

30

225

10

III

Môn học, mô đun tự chọn

685

178

414

93

MH24

Phụ gia thực phẩm

30

20

6

4

MH25

Dinh dưỡng thực phẩm

30

20

6

4

MH 26

Sản xuất sạch hơn

45

35

5

5

MH27

Môi trường và bảo vệ nguồn lợi

30

23

3

4

MĐ29

Chế biến surimi

115

20

80

15

MĐ33

Chế biến bột cá

115

20

80

15

MĐ34

Chế biến dầu cá

115

20

76

19

MĐ35

Chế biến các sản phẩm mô phỏng

115

20

76

19

MH 36

Thực hành nâng cao

90

 

82

8

IV

Tổng cộng :

2550

779

1488

293

 

Tin bài liên quan
(_page 4 _in 5)    << < 3 4 5
+ Xem tất cả
Video giới thiệu trường
Thư viện ảnh
Người phát ngôn
ThS. Hồ Thu Hằng
Phó Hiệu Trưởng
0917488484
hthang@caodangnghekg.edu.vn