Hotline: 02973.814.946

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ - Trung cấp nghề

(17/03/2011)

                                                    Chương Trình Khung Trình Độ Trung Cấp Nghề

                Tên nghề: Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

                Mã nghề: 40620702

               Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

               Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo Qui định của Bộ Giáo dục-Đào tạo)

               Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 24

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng Trung cấp nghề

       I. Mục tiêu đào tạo:

  ►Chương trình đào tạo trung cấp nghề “Nuôi trồng thủy sản nước mặn nước lợ” nhằm tạo nguồn nhân lực kỹ thuật có trình độ trung cấp nghề làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản.

Hoàn thành chương trình đào tạo này người học có khả năng sau:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

- Kiến thức: Hiểu đuợc kiến thức cơ bản về:

          + Quản lí môi trường ao nuôi, công trình nuôi thủy sản, dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi trồng thủy sản, phòng và trị bệnh các đối tượng thủy sản có giá trị kinh tế và an toàn lao động trong nuôi trồng thủy sản.

          +Kỹ thuật sản xuất giống, nuôi thương phẩm các đối tượng thủy sản nước lợ mặn có giá trị kinh tế, vận chuyển động vật thủy sản.

          +Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thủy sản sau thu hoạch.

-Kỹ năng:

          +Chuẩn bị đựoc các công trình nuôi thủy sản, sử dụng hiệu quả thức ăn trong nuôi trồng thủy sản, quản lý môi trường nước, dịch bệnh trong nuôi trồng thủy sản.

          +Thực hiện các biện pháp kỹ thuật sản xuất giống, nuôi thưong phẩm và các đối tượng thủy sản nước lợ, mặn có giá trị kinh tế.

          +Thực hiện đựoc các biện pháp khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thủy sản.

2. Cơ hội việc làm

           Nghề nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn là nghề có phạm vi hoạt động mở rộng ở các vùng ven biển, ở trạm, trang trại và doanh nghiệp. Người học nghề nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ có thể tham gia vào các vị trí sau:

          +Kỹ thuật viên sản xuất giống thủy sản nước mặn , nước lợ đào tạo trình độ 2/5.

          +Kỹ thuật viên nuôi thủy sản nước mặn , nước lợ đào tạo trình độ 2/5.

          +Nhân viên bảo quản sản phẩm thủy sản sau thu hoạch đào tạo trình độ 2/5.

 

II. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học:

- Thời gian khóa học: 1.5 năm

- Thời gian học tập: 69 tuần

- Thời gian thực học: 2470 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học/mô-đun và thi tốt nghiệp: 131 giờ  (Trong đó thi tốt nghiệp: 40 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học:

- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

- Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 2260 giờ

  + Thời gian học bắt buộc: 1900 giờ;                   Thời gian học tự chọn: 360 giờ     

  + Thời gian học lý thuyết: 728 giờ;                    Thời gian học thực hành: 1646 giờ

 


III. Danh mục môn học, mô đun đào tạo bắt buộc, thời gian và phân bố chương trình

 

Mã Môn, Mô Đun

 

Tổng số

Lí thuyết

Thực hành

kiểm tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH01

Chính trị

30

22

6

2

MH02

Pháp luật

15

10

4

1

MH03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH04

Giáo dục quốc phòng -An ninh

45

28

13

4

MH05

Tin học

30

13

15

2

MH06

Tiếng anh

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buột

 

 

 

 

II.1

Các môn học kỹ thuật cơ sở

480

266

189

25

MH07

Công trình nuôi thủy sản

90

56

29

5

MH08

Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi TS

90

56

29

5

MH09

Quản lý chất lượng nước trong nuôi TS

120

56

58

6

MH10

Bệnh động vật thủy sản

120

56

58

6

MH11

An toàn lao động trong nuôi trồng TS

60

42

15

3

II.2

Các mô đun chuyên môn nghề

1420

240

1142

38

MH12

Sản xuất giống cá biển

120

30

85

5

MH13

Sản xuất giống tôm sú

90

30

56

4

MH14

Sản xuất giống tôm he chân trắng

90

30

56

4

MH15

Nuôi cá lồng trên biển

120

30

85

5

MH16

Nuôi cá trong ao nước lợ

120

30

85

5

MH17

Nuôi tôm sú thương phẩm

120

30

85

5

MĐ18

Nuôi tôm he chân trắng thương phẩm

90

30

55

5

MĐ19

Vận chuyển động vật thủy sản

120

30

85

5

MĐ20

Thực tập tốt nghiệp

550

 

550

 

III

Tên môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

360

116

228

16

MH21

Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm thủy sản sau thu hoạch

90

28

58

4

MH22

Khai thác và bảo vệ nguồn lợi TS

90

28

58

4

MĐ23

Nuôi cua biển

90

30

56

4

MĐ24

Nuôi động vật thân mềm

90

30

56

4

 

Tổng cộng:

2470

728

1646

96

 

 

                                                                                

Tin bài liên quan
(_page 4 _in 4)    << < 3 4
+ Xem tất cả
Video giới thiệu trường
Thư viện ảnh
Người phát ngôn
ThS. Hồ Thu Hằng
Phó Hiệu Trưởng
0917488484
hthang@caodangnghekg.edu.vn