Hotline: (0297).3.814.946

Điện công nghiệp - Hệ cao đẳng

(17/03/2011)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG NGHỀ

Tên nghề:      Điện công nghiệp

Trình độ đào tạo:  Cao đẳng nghề

 

Đối tư­ợng tuyển sinh Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đ­ương

Số lư­ợng môn học, mô đun đào tạo:  33

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:   Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ cao đẳng nhằm trang bị cho ngư­ời học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề điện trong lĩnh vực công nghiệp, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc; giải quyết được các tình huống phức tạp trong thực tế; có đạo đức l­ương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ tạo điều kiện cho ng­ười học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất n­ớc. Cụ thể:

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

  • Lắp đặt, bảo dư­ỡng, sử dụng và sửa chữa đ­ược các thiết bị và hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.
  • Phân tích, đánh giá và đ­a ra giải pháp xử lý/thay thế cải tiến mới, cải tiến t­ơng đ­ơng trong phạm vi nghề nghiệp. Có khả năng ứng dụng các thành tựu Khoa học và Kỹ thuật công nghệ vào thực tế.
  • Phối hợp tốt về chuyên môn với các công nhân trung cấp nghề và sơ cấp nghề. Có tính độc lập và chịu trách nhiệm cá nhân. Có khả năng h­ướng dẫn, giám sát đ­ược công việc của những ng­ời trong nhóm công tác do mình phụ trách. Có khả năng tự học để nâng cao năng lực chuyên môn. Kèm cặp, h­­ướng dẫn các bậc thợ thấp hơn.
  • Tổ chức sản xuất nhằm phục vụ cho việc tổ chức, quản lý, điều hành sản xuất của một phân x­­ưởng, một tổ kỹ thuật, một cửa hàng bảo trì, bảo d­ưỡng hoặc sản xuất, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị  điện dân dụng và công nghiệp.

1.2. Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

* Chính trị, đạo đức:

- Nhận thức

Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lênin, Hiến pháp, Pháp luật nư­ớc cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Có hiểu biết về đư­ờng lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hư­ớng phát triển công nghiệp của địa phư­ơng, khu vực, vùng miền.

- Đạo đức - tác  phong

Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam Xã Hội Chủ Nghĩa. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của ng­ười công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp - Pháp luật.

Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp. Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu công việc.

* Thể chất - Quốc phòng.

- Thể chất

Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các xí nghiệp công nghiệp. Sức khỏe đạt loại I hoặc loại II theo phân loại của Bộ Y tế.

Có hiểu biết về ph­ương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

- Quốc phòng

Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chư­ơng trình giáo dục quốc phòng.

Có ý thức tổ chức kỹ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

2. Thời gian khóa học và thời gian thực học tối thiểu

          2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian đào tạo: 03 năm
  • Thời gian học tập: 121 tuần
  • Thời gian thực học tối thiểu: 3750 h
  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi : 300 h; Trong đó thi tốt nghiệp: 120h

 2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu

  • Thời gian học các môn chung bắt buộc: 450 h
  • Thời gian học các môn học, mô-đun đào tạo nghề: 3150h

         + Thời gian học bắt buộc: 2560 h;        + Thời gian học tự chọn: 590 h

    + Thời gian học lý thuyết: 957 h;          + Thời gian học thực hành: 2193h

3. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc, thời gian và phân bổ thời gian

 3.1. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

Mã Mh,mđ

Tên môn học, mô đun

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

I

Các môn học chung

450

290

160

MH 01

Chính trị

90

90

 

MH 02

Pháp luật

30

30

 

MH 03

Giáo dục thể chất

60

5

55

MH 04

Giáo dục quốc phòng

75

15

60

MH 05

Tin học

75

30

45

MH 06

Ngoại ngữ

120

120

 

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

2560

797

1763

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

700

380

320

MH 07

An toàn lao động

30

15

15

MH 08

Mạch điện

120

75

45

MH 09

Vẽ kỹ thuật

30

10

20

MH 10

Vẽ điện

45

15

30

MH 11

Vật liệu điện

30

15

15

MH 12

Khí cụ điện

45

20

25

MH 13

Đo l­­ường điện

90

30

60

MH 14

Cung cấp điện

90

60

30

MH 15

Trang bị điện

90

60

30

MH 16

Tổ chức sản xuất

30

20

10

MH 17

Máy điện

100

60

40

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1860

417

1443

MĐ 18

Điện tử cơ bản

180

60

120

MĐ 19

Kỹ thuật nguội

40

7

33

MĐ 20

Thiết bị điện gia dụng

120

30

90

MĐ 21

Sửa chữa và vận hành máy điện

200

20

180

MĐ 22

Thực hành trang bị điện

240

30

210

MĐ 23

PLC cơ bản

160

60

100

MĐ 24

Kỹ thuật cảm biến

180

60

120

MĐ 25

Truyền động điện

150

60

90

MĐ 26

Điện tử công suất

150

60

90

MĐ 27

PLC nâng cao

120

30

90

MĐ 28

Thực tập tốt nghiệp

320

0

320

Tổng cộng:

3010

1087

1923

3.2. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn và phân bố thời gian

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

(Kiến thức, kỹ năng tự chọn)

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

MĐ29

Kỹ thuật lắp đặt điện

150

30

120

MĐ30

Điện tử ứng dụng

90

30

60

MĐ31

Kỹ thuật lạnh

120

60

60

MĐ32

Quấn dây máy điện (nâng cao)

90

10

80

MĐ33

Vi Điều khiển

140

30

110

Tổng cộng:

590

160

430


Tin bài liên quan
(_page 2 _in 5)    1 2 3 4 >
+ Xem tất cả
Video giới thiệu trường
Thư viện ảnh
Người phát ngôn
ThS. Hồ Thu Hằng
Phó Hiệu Trưởng
0917488484
hthang@caodangnghekg.edu.vn