Hotline: (0297).3.814.946

Lắp ráp sửa chữa máy tính - Hệ trung cấp

(18/03/2011)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ

SỬA CHỮA MÁY TÍNH

Mã nghề:       40480101

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh:       - Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

                                        - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục – Đào tạo ban hành;

Số lượng môn học, mô-đun đào tạo: 31

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,

           

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

Kiến thức:

-Nắm vững các kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin

- Có đủ kiến thức về khoa học kỹ thuật làm nền tảng cho việc lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì  máy vi tính.

- Có đủ năng lực để phân tích, đánh giá và đ­ưa ra giải pháp xử lý các sự cố, tình huống trong  máy vi tính.

Kỹ năng:

- Lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì  máy vi tính.

- Sửa chữa, bảo dưỡng các thành phần và thiết bị ngoại vi của  máy vi tính.

- Có năng lực kèm cặp, hướng dẫn các bậc thợ thấp hơn.

- Có tính độc lập, chịu trách nhiệm cá nhân trong công việc của mình

- Có khả năng tự nâng cao trình độ chuyên môn tiếp tục học lên trình độ cao hơn .

1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng

Chính trị, đạo đức:

      - Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng và phát triển đất nước, hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động, tác phong, luôn vươn lên và tự hoàn thiện.

      - Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

Thể chất và quốc phòng:

      - Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức đầy đủ với cộng đồng và xã hội.

      - Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành hiến pháp và pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc phòng.

2. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian đào tạo: 2 năm
  • Thời gian học tập: 90 tuần
  • Thời gian thực học: 2550 h
  • Thời gian ôn, kiểm tra hết môn và thi: 210h; Trong đó thi tốt nghiệp: 60h

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 180 h
  • Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2370 h

+ Thời gian học bắt buộc: 1955 h ;            + Thời gian học tự chọn: 595h

+ Thời gian học lý thuyết: 675h                 + Thời gian học thực hành: 1280 h

 3.  DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, TỰ CHỌN, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH  MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC.

3.1. Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc và tự chọn

 

MH,

Tên môn học, mô đun

Tổng số

(g)

Lý thuyết  (g)

Thực hành (g)

I

Các môn học chung

180

130

50

MH 01

Chính trị

30

30

0

MH 02

Pháp luật

15

15

0

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

27

MH 04

Giáo dục quốc phòng

45

22

23

MH 05

Anh văn

60

60

0

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1775

545

1230

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

665

285

380

MH 06

Anh văn chuyên ngành

60

30

30

MH 07

Tin học đại cương

75

30

45

MĐ 08

Tin học văn phòng

120

40

80

MĐ 09

Internet

45

15

30

MH 10

An toàn vệ sinh CN

30

20

10

MH 11

Kỹ thuật đo lường

45

30

15

MH 12

Kỹ thuật điện tử

125

45

80

MH 13

Ngôn ngữ lập trình

75

30

45

MH 14

Kiến trúc máy tính

90

45

45

II.2

Các môn học, mô đun

chuyên môn nghề

1110

260

850

           

MH 15

Mạng máy tính

90

40

50

MH 16

Kỹ thuật xung số

125

45

80

MĐ 17

Thiết kế mạch in

75

10

65

MĐ 18

Lắp ráp và cài đặt máy tính

105

30

75

MĐ 19

Sửa chữa máy tính

135

45

90

MĐ 20

Sửa chữa bộ nguồn

60

15

45

MĐ 21

Kỹ thuật sửa chữa màn hình

125

45

80

MĐ 22

Sửa chữa máy in và thiết bị ngoại vi

135

30

105

MĐ 23

Thực tập tốt nghiệp

260

 

260

III

Các môn học mô đun đào tạo nghề  tự chọn

595

255

340

MĐ 24

Ứng dụng Internet vào sửa chữa máy tính và thiết bị ngoại vi

40

10

30

MH 25

Toán ứng dụng

60

45

15

MH 26

Cơ sở dữ liệu

60

40

20

MH 27

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

60

40

20

MĐ 28

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

90

30

60

MĐ 29

Quản trị mạng

105

40

65

MĐ 30

Hệ Điều Hành LINUX

60

20

40

MĐ 31

Chuyên đề tự chọn

120

30

90

 

Tổng cộng

2550

930

1620


Tin bài liên quan
(_page 4 _in 5)    << < 3 4 5
+ Xem tất cả
Video giới thiệu trường
Thư viện ảnh
Người phát ngôn
ThS. Hồ Thu Hằng
Phó Hiệu Trưởng
0917488484
hthang@caodangnghekg.edu.vn