Hotline: 02973.814.946

Điện công nghiệp - Hệ trung cấp

(15/03/2011)

   CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ

ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Mã nghề: 40510302

Trình độ đào tạo:Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh:  -  Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương ;

                                          - Tốt nghiệp Trung học cơ sở và tương đương, có bổ sung văn hoá Trung học phổ thông theo Quyết định Bộ Giáo dục - Đào tạo ban hành.

Số lượng mô đun, môn học đào tạo:26

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp:Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề

 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

          Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có năng lực hành nghề tương xứng với trình độ trung cấp nhằm trang bị cho người học nghề kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề điện trong lĩnh vực công nghiệp; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho người học nghề sau khi tốt nghiệp có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

1.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

  • Lắp đặt, bảo dưỡng, sử dụng và sửa chữa được các thiết bị và hệ thống điện công nghiệp và dân dụng
  • Phân tích, đánh giá và đưa ra giải pháp xử lý/thay thế mới, cải tiến tương đương trong phạm vi nghề nghiệp. Có khả năng ứng dụng các thành tựu Khoa học và Kỹ thuật công nghệ vào thực tế.
  • Phối hợp tốt về chuyên môn với các công nhân trung cấp nghề và sơ cấp nghề để hoàn thành công việc chuyên môn. Có tính độc lập và chịu trách nhiệm cá nhân. Có khả năng tự học để nâng cao năng lực chuyên môn. Kèm cặp, h­ướng dẫn các bậc thợ thấp hơn.

1.2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và Quốc phòng

  • Chính trị, đạo đức:
  • Nhận thức

Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác -Lênin, Hiến pháp, Pháp luật nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam.

Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp của địa phương, khu vực, vùng miền.

  • Đạo đức - tác phong

Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam Xã Hội Chủ Nghĩa. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp - Pháp luật.

Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp. Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

  • Thể chất - Quốc phòng
  • Thể chất

Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các xí nghiệp công nghiệp. Sức khỏe đạt yêu cầu theo phân loại của Bộ Y tế.

Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

  • Quốc phòng

Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình giáo dục quốc phòng.

Có ý thức tổ chức kỹ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

 2. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU

2.1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian đào tạo: 02 năm
  • Thời gian học tập: 83 tuần
  • Thời gian thực học: 2550 h
  • Thời gianôn, kiểm tra hết môn và thi: 210 h; Trong đó thi tốt nghiệp: 90 h

2.2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

  • Thời gian học các môn chung bắt buộc: 210 h
  • Thời gian học các môn học đào tạo nghề: 2340 h

      + Thời gian học bắt buộc: 1860 h;     + Thời gian học tự chọn: 480 h

      + Thời gian học lý thuyết: 532 h;       + Thời gian học thực hành: 1328 h

 3. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN; ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC

3.1.. Danh mục môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

Mã MH,

Tên môn học, mô đun

Thời gian của môn học, mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

I

  Các môn học chung

210

135

75

MH 01

  Chính trị

30

30

 

MH 02

  Pháp luật

15

15

 

MH 03

  Giáo dục thể chất

30

5

25

MH 04

  Giáo dục quốc phòng

45

10

35

MH 05

  Tin học

30

15

15

MH 06

  Ngoại ngữ

60

60

 

II

  Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1860

532

1328

II.1

  Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

460

182

278

MH 07

  An toàn lao động

30

15

15

MH 08

  Mạch điện

75

45

30

MH 09

  Vẽ kỹ thuật

30

10

20

MH 10

  Vẽ điện

30

10

20

MH 11

  Vật liệu điện

30

15

15

MH 12

  Khí cụ điện

45

20

25

MĐ 13

  Điện tử cơ bản

180

60

120

MĐ 14

  Kỹ thuật nguội

40

7

33

II.2

  Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1400

350

1050

MĐ 15

  Thiết bị điện gia dụng

120

30

90

MĐ 16

  Đo l­ường điện

85

45

40

MĐ 17

  Máy điện

100

60

40

MĐ 18

  Sửa chữa và vận hành máy điện

200

20

180

MĐ 19

  Cung cấp điện

90

60

30

MĐ 20

  Trang bị điện

90

60

30

MĐ 21

  Thực hành trang bị điện

240

30

210

MĐ 22

  PLC cơ bản

155

45

110

MĐ 23

  Kỹ thuật lạnh

180

36

144

MĐ 24

  Kỹ thuật số

150

45

105

MĐ 25

  Kỹ thuật lắp đặt điện

150

30

120

MĐ 26

  Thực tập tốt nghiệp

320

0

320

 

  Tổng cộng:

2550

778

1772


Tin bài liên quan
+ Xem tất cả
Video giới thiệu trường
Thư viện ảnh
Người phát ngôn
ThS. Hồ Thu Hằng
Phó Hiệu Trưởng
0917488484
hthang@caodangnghekg.edu.vn